Xin mời Quý khách hàng tham khảo danh mục ký quỹ các hợp đồng tương lai hàng hóa nhóm nông sản, nguyên liệu công nghiệp và kim loại trong bảng dưới đây (Mức ký quỹ có hiệu lực kể từ ngày 27/10/2026, theo Quyết định số 814/QĐ/TGĐ-MXV của Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam). 

Nhóm nông sản 

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Sở giao dịch liên thông

Mức ký quỹ ban đầu

Mức ký quỹ duy trì (VNĐ)

1

Dầu đậu tương

ZLE

CBOT

2310 USD

71,794,800

2

Dầu đậu tương micro

MZL

CBOT

231 USD

7,179,480

3

Đậu tương

ZSE

CBOT

2830 USD

87,956,400

4

Đậu tương mini

XB

CBOT

566 USD

17,591,280

5

Đậu tương micro

MZS

CBOT

307 USD

9,541,560

6

Khô đậu tương

ZME

CBOT

1705 USD

52,991,400

7

Khô đậu tương micro

MZM

CBOT

171 USD

5,314,680

8

Lúa mì 

ZWA

CBOT

2255 USD

70,085,400

9

Lúa mì mini

XW

CBOT

451 USD

14,017,080

10

Lúa mì micro

MZW

CBOT

226 USD

7,024,080

11

Lúa mì Kansas

KWE

CBOT

2200 USD

68,376,000

12

Ngô

ZCE

CBOT

1251 USD

38,881,080

13

Ngô mini

XC

CBOT

250 USD

7,770,000

14

Ngô micro

MZC

CBOT

125 USD

3,885,000

Nguyên liệu công nghiệp 

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Sở giao dịch liên thông

Mức ký quỹ ban đầu

Mức ký quỹ duy trì (VNĐ)

1

Bông sợi

CTE

ICE US

2343 USD

72,820,440

2

Ca cao

CCE

ICE US

9317 USD

289,572,360

3

Cao su RSS3

TRU

OSE

128,500 JPY

25,443,000

4

Cao su TSR20

ZFT

SGX

1265 USD

39,316,200

5

Cà phê Arabica

KCE

ICE US

16,653 USD

517,575,240

6

Cà phê Robusta

LRC

ICE EU

3762 USD

116,922,960

7

Dầu cọ thô

MPO

BMDX

8000 MYR

59,760,000

8

Đường 11

SBE

ICE US

1343 USD

41,740,440

9

Đường trắng

QW

ICE EU

2054 USD

63,838,320

Kim loại 

STT

Tên hàng hóa

Mã hàng hóa

Sở giao dịch liên thông

Mức ký quỹ ban đầu

Mức ký quỹ duy trì (VNĐ)

1

Bạc nano

SI5CO

ACM

300 USD

9,324,000

2

Bạch kim nano

PL1NY

ACM

522 USD

16,223,760

3

Đồng nano

CP2CO

ACM

307 USD

9,541,560

4

Bạc

SIE

COMEX

24,442 USD

759,657,360

5

Bạc mini

MQI

COMEX

12,293 USD

382,066,440

6

Bạc micro

SIL

COMEX

4888 USD

151,919,040

7

Đồng

CPE

COMEX

11,000 USD

341,880,000

8

Đồng mini

MQC

COMEX

5,500 USD

170,940,000

9

Đồng micro

MHG

COMEX

1,100 USD

34,188,000

10

Nhôm COMEX

ALI

COMEX

5500 USD

170,940,000

11

Bạch kim

PLE

NYMEX

7153 USD

222,315,240

12

Quặng sắt

FEF

SGX

1034 USD

32,136,720

Lưu ý: 

  • In đậm: Hàng hóa có mức ký quỹ thay đổi so với công bố trước đó 

  • Mức ký quỹ ban đầu: Là mức ký quỹ/vốn tối thiểu cần có do các Sở Giao dịch hàng hóa quốc tế liên thông quy định 

  • Mức ký quỹ duy trì: Là mức ký quỹ do HCT quy định đối với Quý khách hàng khi giao dịch (Ký quỹ duy trì bằng 120% ký quỹ ban đầu). 

[QUAN TRỌNG] Thông báo về việc nâng cấp hệ thống giao dịch HCT ONE từ ngày 19/10/2026